Bảng giá (5)

 Bảng giá cước dịch vụ kê khai thuế qua mạng - hoá đơn điện tử TVAN

 

1. KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH CÁ THỂ:

Đối tượng Gói sản phẩm Thời gian sử dụng Đơn giá (VND)
Cá nhân VNPT-TAX1 15 tháng 200.000
30 tháng 350.000
45 tháng 500.000
Hộ kinh doanh cá thể VNPT-TAX2 15 tháng 450.000
30 tháng 800.000
45 tháng 1.100.000

 2. KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP:

2.1 KHÁCH HÀNG KHÔNG SỬ DỤNG VNPT-CA CỦA VNPT:

Đối tượng Gói sản phẩm Thời gian sử dụng Đơn giá (VND)
Tổ chức/DN VNPT-TAX3 09 tháng 500.000
15 tháng 900.000
30 tháng 1.500.000
45 tháng 2.100.000

2.2 KHÁCH HÀNG ĐANG Ử DỤNG VNPT-CA CỦA VNPT:

Đối tượng Gói sản phẩm Thời gian sử dụng Đơn giá (VND)
Tổ chức/DN VNPT-TAX4 09 tháng Miễn phí
15 tháng
30 tháng
45 tháng

 2.3 KHÁCH HÀNG ĐĂNG KÝ GÓI TÍCH HỢP VNPT-CA + VNPT-TAX:

Dịch vụ Mô tả tính năng Gói cước  Đơn giá  
Organization ID Standard tích hợp VNPT-CA+VNPT-TAX Gói DV tích hợp gồm:
1. DV chứng thực chữ ký số VNPT-CA.
2. Dịch vụ kê khai thuế qua mạng VNPT-TAX
15 tháng sử dụng DV VNPT-CA và 15 tháng sử dụng DV VNPT-TAX 1,783,000
30 tháng sử dụng DV VNPT-CA và 30 tháng sử dụng DV VNPT-TAX  2,661,000  
45 tháng sử dụng DV VNPT-CA và 45 tháng sử dụng DV VNPT-TAX 2,993,000

 * Ghi chú:

- Mức giá trên chưa bao gồm 10% VAT.

- Giá cước trên đã bao gồm Phí thuê bao và phí thiết bị token.

- Mức giá trên áp dụng cho khách hàng đăng ký mới, gia hạn, chuyển đổi.

- Đối với khách hàng chuyển đổi: Tặng thêm thời gian còn lại của chứng thư cũ đối với khách hàng chuyển đổi từ CA# sang được định nghĩa như sau:

+ Thời gian còn lại dưới 15 ngày: không tính

+ Thời gian còn lại từ 15 ngày trở lên: tính tròn 01 tháng

+ Thời gian còn lại từ 01 đến 03 tháng: cộng thêm 03 tháng

+ Thời gian còn lại từ 04 đến 06 tháng: cộng thêm 06 tháng

+ Thời gian còn lại từ 07 đến 09 tháng: cộng thêm 09 tháng

+ Thời gian còn lại từ 10 tháng trở lên : cộng thêm 12 tháng

  • Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khoảng 2048-bit: phí thuê bao gói chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit bằng 150% gói chữ ký số có độ dài 1024-bit tương ứng.

  3. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI:

- Khách hàng đang sử dụng dịch vụ chữ ký số của VNPT miễn phí gói VNPT TAX4.

- Giảm tối đa 50% đối với TAX1/ TAX2/ TAX3.

 

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hỗ trợ tư vấn giá cước cáp quang VNPT, lắp đặt internet cáp quang liên hệ hotline 091.80.999.08

Bảng giá dịch vụ Internet cáp quang FiberVNN - FTTH VNPT 

Năm 2018 VNPT T.pHCM triển khai các gói cước Mạng wifi và VNPT gửi đến quý khách bảng giá internet cáp quang với tốc độ cao hơn nhưng giá cước ưu đãi vô cùng hấp dẫn dành cho cá nhân hộ gia đình, doanh nghiệp vừa và nhỏ, đặc biệt doanh nghiệp lớn cần Băng thông quốc tế cao và tặng Ip tỉnh vô cùng hấp dẫn. Liên hệ: 0914.11.4648 (Zalo).

Với nhu cầu sử dụng mạng cho gia đình, cá nhân, công ty, doanh nghiệp các cơ quan tổ chức Đảng... VNPT sẵn sàn hỗ trợ, tư vấn lắp đặt tận nơi cho quý khách trong thời gian sớm nhất có thể.

 

Giá cước đã bao gồm thuế 10% VAT

Các gói cáp quang FiberVNN FTTH - khách hàng đăng ký nhiều nhất:

 

   Miễn phí hòa mạng 100% khi Quý Khách trả trước

Trả trước 6 tháng: Giảm thêm 15% cước

Trả trước 12 tháng: Giảm thêm 20% cước

Trả trước 24 tháng: Giảm thêm 25% cước

 

Các gói cước Internet FTTH VNPT có tốc độ quốc tế cao và tặng ip tĩnh

internet ftth của vnpt

   Miễn phí hòa mạng 100% khi Quý Khách trả trước

Trả trước 6 tháng: Giảm thêm 15% cước

Trả trước 12 tháng: Giảm thêm 20% cước

Trả trước 24 tháng: Giảm thêm 25% cước

 

Gói cước cáp quang FTTH VNPT băng thông quốc tế VIP dành cho doanh nghiệp lớn - 6 ip tĩnh:

internet ftth của vnpt 

  Miễn phí hòa mạng 100% khi Quý Khách trả trước

Trả trước 6 tháng: Giảm thêm 15% cước

Trả trước 12 tháng: Giảm thêm 20% cước

Trả trước 24 tháng: Giảm thêm 25% cước

 

 

I. CƯỚC THUÊ BAO THÁNG

ĐV tính: đồng/bộ giải mã

Gói dịch vụ Nội dung dịch vụ Mức cước thuê bao
MyTV Silver

- 74 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio;

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình;

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức;

- Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm: phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe, thể thao, đọc truyện,…(các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV).

60.000
MyTV Silver HD

- 74 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, 15 kênh chuẩn tín hiệu HD, các kênh Radio;

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình;

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức;

- Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm: phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,…(các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV).

80.000
MyTV Gold

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver;

- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu (PayTV) có chuẩn tín hiệu SD.

120.000
MyTV Gold HD

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD;

- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu (PayTV) có chuẩn tín hiệu SD &HD.

135.000

II. CƯỚC DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU (PayTV)

ĐV tính: đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung theo yêu cầu Mức cước sàn theo lần sử dụng Mức cước trần trong tháng
Gói phim truyện  1.000đ/phim/48giờ 100.000
1.000đ/tập phim/48giờ
Gói Nhịp cầu MyTV 1.000đ/nội dung/24giờ
Gói phong cách sống Thể hiện trên màn hình/24giờ
Gói Âm nhạc 1.000đ/1nội dung  70.000 cho mỗi gói nội dung    
Gói Karaoke
Gói trò chơi 1.000đ/game/1 lần chơi
Gói đọc truyện 1.000đ/1 nội dung/24 giờ 
Gói sức khỏe & làm đẹp
Gói "Nội dung dịch vụ thiếu nhi" 1.000đ/nội dung sử dụng trong vòng 12 giờ
Gói thể thao 1.000đ/1 nội dung/48 giờ 100.000
Gói "Giáo dục đào tạo (E-Learning)" Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ Không áp dụng
Chùm kênh HTVC 12.000đ/bộ giải mã/tháng Xem chi tiết ***

*** Chùm kênh HTVC gồm HTVC thuần việt - HTVC phim - HTVC ca nhạc - HTVC thể thao - HTVC gia đình - HTVC du lịch - HTVC phụ nữ - FBNC

Chương trình khuyến mãi truyền hình MYTV 2017: TẠI ĐÂY

Gọi ngay hotline 0914.11.4648 đăng ký để được tư vấn lắp đặt MyTV và làm thủ tục tận nhà.

Giá cước dịch vụ Green Online

  • Phí đăng ký: không thu.
  • Cước hàng tháng (chưa bao gồm VAT): 48.000đ/thuê bao/tháng.
  • Cước dịch vụ Green Online được kèm theo trong giấy báo cước Internet hàng tháng của quý khách có đăng ký dịch vụ.

Gọi ngay hotline 091.80.999.08 - 0903.80.97.97 - 0914.11.46.48 đăng ký để được tư vấn, làm thủ tục tận nhà.

 
 

Tham khảo giá cước Internet cáp quang VNPT

 

 

(Click vào hình để phóng to hình ảnh, và Quý khách có thể in ra)

(Click vào hình để phóng to hình ảnh, Quý khách có thể down/tải hình về máy và in ra)

 

 

HOTLINE TƯ VẤN & ĐĂNG KÝ

090.232.0706 - 091.9988.661

Zalo/Viber: 0914.11.4648

Mr.Vinh

Hotline Tư vấn Dịch vụ

091.50.50.339

0941.009.779
 
------------------------------------- 
 Báo Hư - Hỗ Trợ Kỹ Thuật
(028) 119
Phím số 1: Báo hư điện thoại 
Phím số 2: Báo hư Internet

 hoặc (028) 800126

-------------------------------------
 Tổng Đài Toàn Quốc 
18001166

Tham gia mạng xã hội VNPT

Facebook  Google+ Linkedin ZingMe VNPT Blog Youtube

Chương trình khuyến mãi

Lắp đặt internet cáp quang gia đình vnpt

 

  danh sach so vinaphone 088, kho so 088, kho số vinaphone 088, thue bao vinaphone 088, cho so vinaphone 088 

 Vinaphone trả sau VNPT

Dịch vụ Contact Center - Call Center 108

Tổng đài điện hoa 1080 VNPT

  1. Xem nhiều
  2. Bài mới
  3. Tags
20848534
Hôm nay
Tháng này
Tất cả
28508
767953
20848534